Đang tải...
Đang tải...
Số đếm dùng rất nhiều khi nói tuổi, giá tiền, giờ giấc và số điện thoại. Học từng nhóm nhỏ, đọc to và đếm đồ vật xung quanh bạn để nhớ lâu hơn.
One, two, three, four, five.
Một, hai, ba, bốn, năm.
Six, seven, eight, nine, ten.
Sáu, bảy, tám, chín, mười.
Eleven, twelve.
Mười một, mười hai.
Hai số này có tên riêng, cần học thuộc.
Thirteen, fourteen, fifteen.
Mười ba, mười bốn, mười lăm.
Đuôi teen nghĩa là từ 13 đến 19.
Sixteen, seventeen, eighteen, nineteen.
Mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.
Twenty.
Hai mươi.
I am twenty years old.
Tôi hai mươi tuổi.
I have two brothers.
Tôi có hai anh em trai.
It is five o'clock.
Bây giờ là năm giờ.
Dùng o'clock cho giờ tròn.
How many apples do you have?
Bạn có bao nhiêu quả táo?
How many dùng để hỏi số lượng của đồ vật đếm được.
Luyện tập ngay thay vì chỉ đọc
Trên Fluentio bạn dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, nghe, nói và viết, rồi được AI chỉ ra chính xác chỗ sai. Thử một bài nghe miễn phí, không cần đăng nhập.